Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nhiệm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nhiệm

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

cao-dang-3069

cao đẳng

Tay phải đánh chữ cái C, đưa lên đặt gần trán rồi từ trán kéo chữ C lên trên đầu, sau đó chuyển thành chữ cái Đ và đẩy ra.

bai-giai-3032

bài giải

Tay phải khép, giơ tay ra trước cao ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hạ tay xuống, Sau đó tay phải chúm đặt tay giữa trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước đồng thời các ngón tay mở ra.

ban-ly-lich-3054

bản lý lịch

Tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm tay trái, vuốt ra trước. Tay trái giữ y vị trí, tay phải đánh chữ cái L, đặt ngửa lên lòng bàn tay trái, đập 2 cái.

gap-khuc-3117

gấp khúc

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đưa ra trước ngang tầm ngực bên trái rồi ngoáy ngón tay nhiều lần, sau đó kéo thẳng tay lên qua khỏi đầu, rồi kéo đưa xuống chếch về bên phải rồi ngoáy ngón tay nhiều lần.