Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm, đặt úp ra trước , tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc vào cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bánh mì
(không có)
màu nâu
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
con cái
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
cảm cúm
31 thg 8, 2017
đẻ
(không có)
cười
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017