Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm, đặt úp ra trước , tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc vào cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
anh ruột
31 thg 8, 2017
nhôm
4 thg 9, 2017
em gái
(không có)
cà vạt
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
tai
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
máy bay
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Viên thuốc
28 thg 8, 2020