Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau bụng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau bụng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Bạo lực gia đình
Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Gia đình: Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, sau đó 2 tay hình chữ C, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay.
Từ phổ biến
bệnh nhân
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
bún đậu
13 thg 5, 2021
ma túy
(không có)
e
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Khó thở
3 thg 5, 2020
phường
4 thg 9, 2017