Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm hỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm hỏi

Cách làm ký hiệu

Dùng ngón út tay phải đánh dấu chấm hỏi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

dai-hoc-3096

đại học

Tay phải đánh chữ cái Đ, sau đó các ngón tay chụm lại đặt lên giữa trán.

kem-3184

kém

Tay phải đánh chữ cái K, đưa lên thái dương phải rồi kéo đưa xuống đặt giữa tầm ngực.

tam-ly-7230

Tâm lý

Tay trái: các ngón duỗi khép, ngón cái bung. Tay phải: các ngón duỗi khép. Chuyển động từ trên xuống chạm tay trái.