Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dày

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dày

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ tay phải tạo khoảng cách rộng đưa ra trước tầm mặt (ba ngón còn lại nắm)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

can-coi-3836

cằn cỗi

Tay phải đánh chữ cái C, rồi từ từ tóp chữ C lại một chút.

khong-lo-4006

khổng lồ

Tay phải đánh chữ cái K, tay trái nắm vỗ vỗ vào cẳng tay phải hai lần.

e-3937

ế

Tay phải đánh chữ cái Ế, mặt diễn cảm.