Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dày
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ tay phải tạo khoảng cách rộng đưa ra trước tầm mặt (ba ngón còn lại nắm)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ăn cơm
(không có)
đẻ
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
chào
(không có)
nữ
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021