Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đèo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đèo

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, các ngón hơi tóp vào , úp tay ra trước, tay phải xòe úp lòng bàn tay vào gần cổ tay trái rồi đẩy uốn lượn quanh bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

nha-san-3642

nhà sàn

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà. sau đó tay trái giữ y, mũi các ngón tay hơi chúi xuống, bàn tay phải khép úp rồi đặt gần khuỷu tay trái và kéo bằng phẳng về bên phải.

thu-do-3733

thủ đô

Đánh chữ cái T, rồi kéo lên đặt giữa trán.

ngon-cay-3632

ngọn cây

Bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái, gát khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái. Sau đó đưa bàn tay trái lên nắm các đầu ngón tay trái rồi vuốt tay phải ra.