Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, gác khuỷu tay phải lên bàn tay trái rồi đưa hạ tay phải ra trước đồng thời bàn tay mở ra các ngón khép lại, lòng bàn tay hướng sang trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

can-van-chi-170

cần vặn chỉ

Bàn tay trái khép úp giữa tầm ngực, tay phải nắm đặt phía bên ngoài gần đầu mũi tay trái rồi kéo tay phải lên xuống hai lần.

duong-khuy-nut-193

đường khuy nút

Đầu các ngón tay phải đặt ngay giữa nút áo thứ nhất rồi kéo dọc xuống theo đường khuy nút. Sau đó ngón cái và ngón trỏ tay phải tạo khoảng cách đôï 5cm đặt lên ngay nút áo thứ nhất rồi cũng kéo dọc xuống theo đường khuy nút.

dai-quan-183

dài quần

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ nằm ngang đặt giữa tầm ngực rồi kéo hai tay dang ra hai bên rộng hơn tầm vai. Sau đó tay phải nắm vào quần cụ thể.

may-lai-tay-222

may lai tay

Hai bàn tay khép úp chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út ra đặt ngay tay áo rồi kẻ một đường theo lai tay.

rap-day-242

ráp đáy

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau. Sau đó hai bàn tay khép, đặt úp tay phải ngang tầm mặt, úp tay trái ngang tầm cổ rồi kéo tay phải về bên phải đồng thời kéo tay trái về bên trái. Sau đó tay trái giữ y vị trí đó, tay phải hạ xuống đồng thời đánh cong nửa vòng.