Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ góp tiền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ góp tiền

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

ha-mieng-2671

há miệng

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.

bat-song-2364

bắt sống

Tay phải xòe, úp ra trước nắm bàn tay lại, sau đó các ngón tay phải chụm lại, đặt giữa ngực rồi đẩy tay lên, đồn gthời các ngón tay mở ra.

viet-2997

viết

Tay trái khép, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ rồi làm động tác viết hờ trên lòng bàn tay trái.