Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học kém

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học kém

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên chạm trán, sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón cái ra rồi đẩy ngón cái chúi xuống dưới đồng thời mặt nhăn diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

hoc-kem-3163

học kém

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón cái hướng xuống đưa tay ra trước.

hoc-thuc-3173

học thức

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên chạm trán, sau đó giữ y vị trí tay rồi bật ngón tay trỏ phải lên phía trên đồng thời mắt nhướng lên diễn cảm.

thoi-khoa-bieu-3245

thời khóa biểu

Hai tay nắm, chỉa 2 ngón trỏ đưa lên vẽ hình chữ nhật trên không. Sau đó đánh chữ cái “T, K, B”.

dien-tich-3115

diện tích

Tay trái khép ngửa đưa trước, tay phải khép, úp hờ trên lòng bàn tay theo chiều dọc rồi chuyển sang chiều ngang.