Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lái xe
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lái xe
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, đưa ra trước rồi lắc hai tay qua lại như đang lái xe.Sau đó hai tay xòe, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay vòng hai bàn tay với nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
xuôi ngược
Hai tay khép, úp trước tầm mặt rồi đẩy hai tay vào giữa ngược chiều nhau, bắt chéo nhau ở cổ tay.
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
gà
(không có)
bé (em bé)
(không có)
con cái
(không có)
chi tiết
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Nôn ói
28 thg 8, 2020
Chảy máu
29 thg 8, 2020
con châu chấu
31 thg 8, 2017
mận
(không có)