Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liên bang nga
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liên bang nga
Cách làm ký hiệu
Áp lòng bàn tay phải lên má trái rồi vuốt từ bên má trái vòng xuống cằm rồi lên má phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
bưu điện
Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà. Sau đó tay trái khép hơi cong dạng như chữ C, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người đưa vào trước tầm ngực đẩy các ngón tay chúi xuống trong lòng bàn tay trái.
hồ (ao, hồ)
Hai tay dang rộng hai bên rồi kéo đưa vào trước tầm ngực tạo vòng lớn, hai đầu ngón giữa chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào người.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
cân nặng
31 thg 8, 2017
anh em họ
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
Tâm lý
27 thg 10, 2019
bàn chải đánh răng
(không có)
đẻ
(không có)
hồ dán
(không có)
hoà nhập
31 thg 8, 2017