Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lộng gió
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lộng gió
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe, đặt trước hai bên tai, lòng bàn tay hướng ra sau rồi hất mạnh ra sau hai lần, đồng thời hai má phồng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ấm nước
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
trái chanh
(không có)
đẻ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017
sốt
3 thg 5, 2020
áo
(không có)
dây chuyền
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017