Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặc kệ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặc kệ
Cách làm ký hiệu
Hai tay đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi rẫy rẫy xuống hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
giàu (người)
Bàn tay làm như ký hiệu số 0, chuyển động hướng xuống, sau đó bung rộng, duỗi thẳng các ngón tay, dừng lại. Mày nhướn, môi trề.
Từ phổ biến
bánh tét
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
hồ dán
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Dubai
29 thg 3, 2021
ác
31 thg 8, 2017
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
mì tôm
13 thg 5, 2021
phiền phức
4 thg 9, 2017
mắt
(không có)