Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nấc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nấc

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

nuoc-bot-1790

nước bọt

Bàn tay phải khép đặt ngửa ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó các ngón chụm lại đặt tay bên mép miệng phải, lòng bàn tay hướng xuống rồi đẩy bung xòe các ngón tay ra.

thuoc-1835

thuốc

Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.

ban-1592

bẩn

Tay phải xòe, đặt tay dưới cằm lòng bàn tay hướng xuống rồi cử động các ngón tay, mặt nhăn.