Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oa oa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oa oa

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hơi cong đặt gần hai mắt rồi kéo xuống hai lần, mặt diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ban-len-2356

bắn lén

Tay trái gập ngang tầm ngực, lòng bàn tay úp. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón cái ra trước, đặt dưới bàn tay trái, rồi cong 2 ngón lại.

an-cap-2297

ăn cắp

Cánh tay phải đưa ra trước, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoáy cổ tay đồng thời nắm các ngón tay lại (thực hiện động tác nắm tay 2 lần)

an-co-2304

ăn cỗ

Tay phải làm kí hiệu ăn. Hai tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa đưa lên trước tầm cổ rồi xoay đẩy 2 tay lên trước miệng.

bao-tri-2347

bảo trì

Hai tay nắm chỉa 2 ngón cái ra bắt chéo nhau trước tầm ngực rồi đẩy ra trước, đồng thời đầu nghiêng sang trái.

chon-2507

chọn

Tay phải nắm đưa ra trước, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra rồi chập hai ngón lại đồng thời kéo giật về sau.