Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
dừa
(không có)
khế
(không có)
ma túy
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)
quả măng cụt
(không có)
báo thức
(không có)
bầu trời
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
chính phủ
31 thg 8, 2017