Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
gánh lúa
Tay trái nắm, đặt trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa ra trước chếch về bên phải rồi đưa vào gặt vòng dưới nắm tay trái hai lần.Sau đó hai tay nắm, đặt hờ trên vai phải, tay trước tay sau rồi giã xuống một lần đồng thời người hơi cúi sau đó đặt hờ trở lại trên vai.
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
bơ
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
e
(không có)
cảm ơn
(không có)
xe gắn máy
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
quả cam
(không có)