Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ô-lim-píc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ô-lim-píc
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"
sân vận động
Hai bàn tay khép úp bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộngsang hai bên Sau đó hai bàn tay úp khép khum khum áp sát nhau rồi kéo lộn vòng vào người, lòng bàn tay hướng vào ngang tầm mắt,
tạ (100kg)
Đánh chữ cái “T”. Hai tay xoè ngửa, các ngón tay hơi cong, đẩy tay phải lên kéo tay trái xuống, đẩy tay trái lên, kéo tay phải xuống (hoán đổi).
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
bắp cải
(không có)
cá kiếm
13 thg 5, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
con nhện
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)
đặc điểm
(không có)
bàn chân
31 thg 8, 2017
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
nữ
(không có)