Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rẽ phải
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rẽ phải
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi uốn cổ tay đưa bàn tay quay sang phải, lòng bàn tay hướng ra trước, đồng thời đặt úp bàn tay trái lên bắp tay phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
phi hành đoàn
Ngón cái và trỏ tạo khoảng cách độ 5 cm đặt bên ngực trái kéo một cái khoảng nhỏ bằng chiếc thẻ công nhân. Bàn tay phải khép úp đưa chếch bên trái khỏa một vòng sang phải. Sau đó úp bàn tay phải lại, ngón giữa và ngón áp út nắm lại rồi đẩy thẳng ra trước đồng thời bay lên cao.