Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rót

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rót

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm chừa lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm chỉa ngón cái lên rồi chúi rót ngón cái vào lỗ tròn nắm tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tai-nan-2919

tai nạn

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy thẳng tay phải qua trái, các đầu ngón tay chạm mạnh vào giữa lòng tay trái.

giet-2658

giết

Tay phải nắm, giơ ra rồi đâm vào bên ngực trái.

cam-2442

cầm

Tay phải úp đưa thẳng ra phía trước rồi kéo từ ngoài vào trong rồi hơi chụm các ngón tay lại đặt ở giữa ngực đồng thời lòng bàn tay ngửa lên.