Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sai

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm úp giữa tầm ngực rồi chỉa ngón út lên đồng thời kéo tay về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

so-le-4146

so le

Các ngón tay của hai bàn tay chụm lại, đặt ngửa hai tay so le nhau trước tầm ngực rồi đẩy tay hoán đổi vị trí so le

nhat-4088

nhất

Bàn tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.

thu-vi-4185

thú vị

Hai bàn tay khép , lòng bàn tay hơi khum, lòng bàn tay ngửa đưa vào chạm các đầu ngón vào hai bên bụng hai lần.

ghet-3943

ghét

Ngón cái và ngón trỏ tay phải nắm mũi rồi rải quăng ra ngoài về phía bên phải đồng thời đầu nghiêng sang trái.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.