Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắt thở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắt thở
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay úp lên ngực, bàn tay trái úp phía trên bàn tay phải đồng thời đầu hơi ngã ra sau và mắt mở to, rồi sau đó nghiêng đầu sang trái đồng thời mắt nhắm lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
bát
(không có)
bão
(không có)
khế
(không có)
con tằm
(không có)
Bến Tre
31 thg 8, 2017
đẻ
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021