Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thọc lét

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thọc lét

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi thẳng, hướng về phía trước rồi ngoáy ngoáy trong không khí.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nhai-2845

nhai

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

duoi-2616

đuổi

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, bàn tay phải khép đặt mu bàn tay nằm trong lòng bàn tay trái, rồi hất ra phía trước.

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.