Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thối

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thối

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và cái nắm ngay mũi vuốt vuốt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

yeu-nuoc-4257

yêu nước

Tay phải đánh chữ cái Y, đặt úp bên ngực trái.Sau đó giơ tay cao qua khỏi đầu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống đồng thời uốn lượn theo hình chữ S.

nhieu-4096

nhiều

Hai tay xòe để gần nhau, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo sang hai bên.

cuoi-3885

cuối

Cánh tay phải cong, bàn tay thả lỏng hướng về phía sau, ngoắc hai cái.

ap-luc-3779

áp lực

Tay trái nắm úp giữa tầm ngực đồng thời bàn tay phải khép đưa lên, hạ xuống úp hờ trên nắm tay trái 2 lần.

cau-tha-3835

cẩu thả

Bàn tay trái đặt trước tầm ngực trái, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải đặt trước tầm ngực phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay ra vô so le nhau.