Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trốn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trốn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, đưa ra úp ngang tầm ngực, , bàn tay phải khép, úp đặt bên trong cánh tay trái rồi luồn đẩy bàn tay phải qua phía dưới cánh tay trái ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bau-cu-2353

bầu cử

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên ngực trái rồi kéo sang phải. Bàn tay trái khép, các ngón tay khum, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào. Bàn tay phải khép hướng mũi bàn tay xuống, đẩy xuống trước lòng bàn tay trái, 2 lần.

la-2742

là

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra ngoặc ngón trỏ qua trái.

gap-2640

gặp

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đưa hai tay từ hai bên vào giữa tầm ngực, hai đầu ngón chạm nhau.