Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rốn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rốn

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ chỉ cụ thể ngay rốn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

da-1663

da

Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.

benh-ung-thu-1619

bệnh ung thư

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái, sau đó đưa ra trước tầm ngực quay một vòng tròn.