Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
xe cứu thương
Hai nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như lái xe.Sau đó tay trái úp trước tầm ngực, tay phải xòe, đặt ngửa lên cổ tay trái rồi xoay tay phải hai lần.
Từ phổ biến
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Bến Tre
31 thg 8, 2017
quần
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
giun đất
(không có)
màu sắc
(không có)
L
(không có)
ăn trộm
(không có)
con thỏ
(không có)