Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bụng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bụng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dau-1683

đầu

Tay phải úp lên đầu.

xe-cuu-thuong-410

xe cứu thương

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.