Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cam kết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cam kết

Cách làm ký hiệu

Tay trái xoè úp vào ngực trái rồi giơ cao, trước đầu, lòng bàn tay hướng ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tu-tuc-2977

tự túc

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên chấm vào giữa trán rồi đẩy thẳng tay ra trước.

huan-luyen-2698

huấn luyện

Hai tay chụm đưa lên đặt trên trán.

huong-dan-2696

hướng dẫn

Bàn tay phải khép, ngón cái hở ra chỉa lên, đặt tay trước tầm ngực phải, các ngón tay của bàn tay trái nắm bàn tay phải kéo tay phải về bên trái.