Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chìa khóa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chìa khóa

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, đầu ngón cái chạm ngón trỏ ở ngay lóng tay thứ nhất, đưa tay vào chạm giữa lòng bàn tay trái rồi xoay lắc tay hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

con-roi-1260

con rối

Hai tay xoè, lòng bàn tay hướng ra trước, đẩy lên xuống lo le nhau trước tầm mặt, người nghiêng theo. Sau đó hai tay nắm đưa ra trước rồi đưa lên xuống.

cai-bay-1089

cái bẫy

Tay trái đánh chữ C, tay phải khép úp lên chữ C, rồi sập xuống.

cap-treo-364

cáp treo

Bàn tay trái xòe ngửa, đưa ra trước tầm ngực, các ngón tay hơi cong, đồng thời tay phải nắm , chỉa ngón trỏ cong ra để trên bàn tay trái cách một khoảng rồi đưa cả hai tay từ trái qua phải.

ti-vi-1492

ti vi

Hai ngón trỏ vẽ trên không gian hình dạng chữ nhật. Sau đó bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng vào đặt trước tầm mắt rồi cử động bàn tay lên xuống nhè nhẹ.

chat-long-1221

chất lỏng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, giơ nắm tay cao ngang tầm vai phải rồi đẩy nắm tay chúi xuống. Sau đó tay phải đánh chữ cái L, quay chữ L một vòng.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"