Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Từ phổ biến
r
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bàn chân
31 thg 8, 2017
bắt đầu
(không có)
quả na
(không có)
cảm ơn
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
dây chuyền
(không có)
bán
(không có)