Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Tâm lý
27 thg 10, 2019
bắp (ngô)
(không có)
ấm nước
(không có)
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
giàu (người)
31 thg 8, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017
cặp sách
(không có)