Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
cháo
(không có)
ăn cơm
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
cháo sườn
13 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
cơm rang
13 thg 5, 2021