Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm lại rồi đẩy mạnh về phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-tin-2341

báo tin

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ lên, đặt tay trước miệng rồi đẩy tay ra trước, bàn tay trái dựng đứng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, đặt nắm tay vào long bàn tay trái., rồi đẩy tay ra trước, đồng thời bung các ngón tay ra.

an-co-2304

ăn cỗ

Tay phải làm kí hiệu ăn. Hai tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa đưa lên trước tầm cổ rồi xoay đẩy 2 tay lên trước miệng.

cam-on-2425

cảm ơn

Hai bàn tay hơi khum, lòng bàn tay phải úp lên mu bàn tay trái, đưa hai tay về phía phải rồi từ từ kéo về đặt trước ngực. Sau đó nhấn tay nhẹ xuống dưới đồng thời cuối đầu xuống.