Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao thông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao thông

Cách làm ký hiệu

Hai tay đẩy thẳng ra trước đồng thời bắt chéo hai cẳng tay với nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

xe-lu-416

xe lu

Bàn tay phải xòe úp, hơi khum, đập mu bàn tay phải dưới cằm.Sau đó hai bàn tay xòe to, hơi khum, đặt hai tay có khoảng cách, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cùng lăn tròn ra phía trước.

duong-hai-chieu-27

đường hai chiều

Hai tay khép, đưa ra trước hai bên tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau (với một khoảng cách vừa phải), rồi cùng đẩy 2 tay thẳng ra trước. Sau đó tay phải đánh số 2, rồi hai tay khép, lòng bàn tay khum, úp hai tay trước hai bên tầm ngực rồi đẩy tay phải sang bên trái và tay trái sang bên phải.