Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt giũ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt giũ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

gat-lua-2642

gặt lúa

Tay trái nắm, đưa ta trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đánh vòng tay phải dưới nắm tay trái hai vòng. Sau đó tay trái đưa thẳng ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải phớt lên phớt xuống chạm cánh tay tay trái.

nghiem-cam-776

nghiêm cấm

Tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ lên, đặt bên ngực trái rồi đánh mạnh qua bên phải.

chat-2492

chặt

Cánh tay trái đưa ra trước, hơi chếch về bên phải , bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Bàn tay phải khép, dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên cánh tay trái hai cái.