Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ im

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ im

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chup-hinh-2530

chụp hình

Hai tay nắm lỏng, ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay chỉa ra hơi cong đưa lên đặt trước hai mắt rồi hai ngón trỏ cụp xuống một cái.

pha-2868

phá

Hai tay úp chỉa 2 ngón trỏ ra, đẩy tới kéo lui, (hai tay hoán đổi đẩy, kéo chiều ngược nhau).

van-chuyen-401

vận chuyển

Hai bàn tay khép, ngửa, đặt trước tầm ngực hơi chếch về bên trái, sau đó di chuyển hai tay sang phải.