Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khâu vá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khâu vá

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

nut-ao-512

nút áo

Các ngón tay phải chụm lại rồi chụp lên nút áo thứ hai.

thuoc-cay-252

thước cây

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay khép, tay phải úp bên

khoa-keo-500

khóa kéo

Tay trái nắm vạt áo trái, tay phải đặt vào nẹp áo, kéo từ dưới lên cao.

kim-moc-504

kim móc

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên rồi cong ngón trỏ và đồng thời móc ngoắc lên một cái.

ha-nach-197

hạ nách

Đánh chữ cái H, rồi chữ cái A và dấu nặng. Sau đó đặt đầu các ngón tay phải ngay nách rồi đáng cong theo vòng nách.