Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ là

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ là

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra ngoặc ngón trỏ qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mo-1747

mổ

Các ngón tay phải chạm bên ngực phải, lòng bàn tay hướng phải rồi kéo dọc xuống.

quay-cop-2882

quay cóp

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải đang cầm viết đặt lên lòng bàn tay trái viết viết đồng thời đầu quay sang phải mắt nhướng nhìn rồi quay trở vào viết viết.

chuc-mung-2525

chúc mừng

Hai tay xòe đưa hai tay lên cao hơn tầm vai rồi lắc cổ tay nhiều lần. Sau đó tay phải chụm, cũng đưa tay lên cao rồi bung xòe ra

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.