Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lao (ho lao)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lao (ho lao)

Cách làm ký hiệu

Tay phải chạm vào cổ, đầu hơi cúi xuống. Sau đó hai tay chúm, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay tới trước đồng thời búng mở các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.