Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ngu-1774

ngủ

Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.

benh-an-1595

bệnh án

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.

dau-1667

đau

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.