Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ma túy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ma túy

Cách làm ký hiệu

Ngón cái, ngón trỏ của hai bàn tay cong lại đưa ra phía trước rồi cử động cụp lên xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Khoa học"

tam-ly-7230

Tâm lý

Tay trái: các ngón duỗi khép, ngón cái bung. Tay phải: các ngón duỗi khép. Chuyển động từ trên xuống chạm tay trái.

ma-tuy-479

ma túy

Tay phải đánh chữ cái M và T.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón trỏ vào gần bắp tay trái.