Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nách

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nách

Cách làm ký hiệu

Tay phải chỉ vào nách trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

luoi-1729

lưỡi

Lưỡi le ra, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào lưỡi.

nanh-vuot-2001

nanh vuốt

Hai tay xòe, các ngón cong cứng úp ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, ngón cái và ngón trỏ của tay phải lần lượt chạm vào đầu móng các ngón tay trái và uốn cong xuống.