Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả nhãn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả nhãn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại rồi đưa lên miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dua-leo-1924

dưa leo

Tay phải nắm đặt gần mép miệng phải.

tre-2061

tre

Hai tay hơi chụm, đặt ngửa bàn tay trái giữa tầm ngực đồng thời úp bàn tay phải lên bàn tay trái rồi kéo dài hai tay ra, tay phải kéo lên cao ngang tầm đầu, tay trái xuống dưới tầm bụng. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng lên đặt bên ngực trái rồi kéo di chuyển tay từ trái sang phải đồng thời nhấn ba cái.

canh-1870

cành

Cánh tay trái gập khuỷu giơ lên đưa ra trước mặt, bàn tay nắm lỏng, chỉa ngón trỏ thẳng lên , bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang ngay cổ tay trái rồi đẩy thẳng ra.

hoa-sua-1969

hoa sữa

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái S.