Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Răn đe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Răn đe

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

moi-2805

mời

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước, rồi di chuyển hai tay qua phải người nghiêng theo.

am-muu-2295

âm mưu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa ra, cùng một lúc đưa hai tay ra trước tầm ngực, bàn tay trái úp, bàn tay phải ngửa, đặt hai ngón tay của tay phải lên hai ngón tay của tay trái rồi đẩy trượt tay phải vào tới cổ tay trái.

hoi-2682

hỏi

Tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng để dưới cằm rồi hất ra.

an-xin-2319

ăn xin

Tay phải làm kí hiệu ăn Hai tay chắp trước ngực giống như khẩn phật