Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ria mép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ria mép

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.