Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay phải

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay phải

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp , đánh chạm các ngón tay vào nhau.Sau đó bàn tay trái úp lên bắp tay phải.(hoặc chỉ cụ thể tay phải).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

can-thi-1647

cận thị

Ngón cái và ngón trỏ hai bàn tay hơi khum, rồi đưa lên hai mắt. Sau đó hai bàn tay khép úp song song trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong, tay phải đặt bên ngoài tay trái

lung-1728

lưng

Tay phải úp ra sau lưng.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

cho-2137

chó

(không có)

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

d-452

đ

(không có)

toc-1837

tóc

(không có)

de-1670

đẻ

(không có)

xay-ra-7282

Xảy ra

28 thg 8, 2020

con-khi-2183

con khỉ

(không có)

chet-2497

chết

(không có)

cuoi-2556

cười

(không có)

Chủ đề