Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu được sử dụng ở Hải Phòng
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hải Phòng
một nghìn lẻ một (1,001)
Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.
mưa rả rích
Các ngón tay phải chụm lại để ngang tầm mắt phải, đầu hơi nghiêng rồi búng xòe các ngón tay ra, sau đó kéo bàn tay úp, các ngón tay xòe rộng rồi nghiêng bàn tay nhẹ qua lại
Từ phổ biến
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
bệnh viện
(không có)
đ
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
con thỏ
(không có)
c
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
dây chuyền
(không có)
bơ
(không có)