Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ phải đưa nửa vòng tròn từ trái qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

hom-nay-927

hôm nay

Hai bàn tay khép, ngửa, đưa ra trước tầm ngực, rồi kéo hạ xuống một chút.

buoi-chieu-888

buổi chiều

Cánh tay úp ngang tầm ngực, bàn tay phải khép úp đẩy chồm qua bàn tay trái.

tuan-le-1056

tuần lễ

Ngón trỏ và ngón cái của tay phải kẹp ngay cổ tay trái kéo lên (các ngón tay thả lỏng tự nhiên). Sau đó hai bàn tay hơi xòe, các ngón tay hơi cong, áp hai cổ tay vào nhau đặt giữa tầm ngực rồi đẩy lên ngang tầm mặt.