Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, mở ra, chạm vào (động tác nhanh – ba ngón nắm).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
bão
(không có)
câu cá
31 thg 8, 2017
m
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bún đậu
13 thg 5, 2021
Bia
27 thg 10, 2019
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
tỉnh
27 thg 3, 2021