Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang rộng sang hai bên lòng bàn tay úp rồi vẫy vẩy hai cánh tay lên xuống nhịp nhàng ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
âm mưu
(không có)
đẻ
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
bánh mì
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
dù
(không có)
trái chanh
(không có)