Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em gái

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em gái

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ho-noi-678

họ nội

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, úp tay trái cao hơn tay phải, sau đó đánh chữ cái N.

me-ghe-686

mẹ ghẻ

Tay phải sờ tai phải sau đó chuyển thành kí hiệu số 2

bo-621

bố

Các ngón tay phải chạm cằm.

chi-632

chị

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.